Bảng giá cước vận chuyển hàng hóa từ Nhật về Việt Nam

STT TÊN SẢN PHẨM - NHÓM HÀNG Đơn vị Giá cước
1 Nhóm hàng : Sữa, giấy dán tường, hàng cồng kềnh (hàng có cân thể tích > 50% trọng lượng thực) Kg 190,000
2 Nhóm hàng thường : Quần áo, hàng thời trang, văn phòng phẩm, đồ trẻ em, đồ gia dụng, hàng tiêu dùng phổ thông < 10,000 JPY Kg 210,000
3 Nhóm hàng điện tử : Thiết bị điện tử, thiết bị máy, loa, amply, đàn, trang sức, thuốc diệt côn trùng, thực phẩm,... < 10,000 JPY Kg 220,000
4 Nhóm hàng mỹ phẩm, TPCN, Thuốc Kg 230,000
5 Nước hoa 30ml Chiếc 120,000
6 Nước hoa 50ml Chiếc 130,000
7 Nước hoa 100ml Chiếc 150,000
8 Nhóm hàng giá trị cao : Máy ảnh, đồng hồ, kính, thiết bị điện tử , laptop, nước hoa, trang sức,... > 10,000 JPY Chiếc 8% giá trị sản phẩm
9 PHÍ DỊCH VỤ GOM HÀNG ( nhận gom trên 50kg /tháng) Kg +35,000

ĐỊA CHỈ KHO HÀNG TẠI NHẬT BẢN

Ngôn ngữ Địa chỉ kho Zipcode
Tiếng Nhật 神戸市中央区北長狭通3丁目30-80 650-0012
Tiếng Anh Kobe-shi, chuo-ku Kitanagasadori 3-chome 30 – 80